• N30056 - Meji hohoemi 800g
  • N30056 - Meji hohoemi 800g
  • N30056 - Meji hohoemi 800g

SỮA BỘT EM BÉ NHẬT BẢN MEJI HOHOEMI TỪ 0 – 1 TUỔI LON 800g (N30056) -4902705116542 ((Miễn phí giao hàng)

Retail Price(Including Tax)
₫580,000.00
Stock Status
Out of Stock
Có hàng sãn tại TPHCM
Sold Out

Sữa bột Meiji Hohoemi (Meji smile) được sinh ra từ việc ngiên cứu sữa mẹ nhằm cung cấp dinh dưỡng thêm một bước nữa cho em bé trong quá trình cho con bú .

Dựa trên kết quả của cuộc khảo sát về sữa mẹ, việc tăng cường chất dinh dưỡng “axit arachidonic” chứa trong sữa mẹ là điều cần thiết. DHA và lượng axit arachidonic được đưa đến gần sữa mẹ hơn.

> Về việc kiểm tra sữa bột

Tổng quan về sản phẩm
Sữa bột
Hàm lượng : 800 g

Thành phần

Lactose, điều chỉnh chất béo và dầu ăn được (dầu được chiết từ mỡ heo, dầu đậu nành trắng, dầu hạt cọ, dầu cá tinh chế, arachidonic acid chứa chất béo và dầu), protein váng sữa, casein, fructooligosaccharides, bơ sữa, dextrin, sữa bột tách béo, muối, chiết xuất sữa phospholipid, men / phosphate Ca, cCa phosphate, Ca carbonate, Carbonate K, Mg chloride, VC, inositol, chloride K, cholesterol, taurine, iron pyrophosphate, Ca chloride, zinc sulfate, Na cyidylate, VE, pantothenic acid Ca, uridylate Na, L-carnitine, niacin, Na inosinate, Na guanylate, 5′-AMP, copper sulfate, V.B1, VA, V.B2, V.B6, folic acid, carotene, biotin, VK, VD, V. B12

Xin vui lòng lưu trữ ở nơi khô ráo, thoáng mát. Đóng chặt nắp sau khi dùng

Thành phần dinh dưỡng trong 100g sữa bột 

Năng lượng  …………………………….  506 kcal
Protein …………………………………..   11.1 g
Lipid ………………………………………  26.1 g
Cholesterol ……………………………..  74 mg
Carbohydrate ………………………….  57.7 g
Số lượng muối tương đương …..  0.36 g
Niacin ……………………………………..  3 mg
Pantothenic acid  ……………………..  4.3 mg
Biotin ……………………………………..  12 μg
Vitamin A ……………………………….  390 μg
Vitamin B1 ……………………………..  0.4 mg
Vitamin B2 …………………………….  0.6 mg
Vitamin B6 …………………………….  0.3 mg
Vitamin B12 …………………………..  2.0 μg
Vitamin C ………………………………  70 mg
Vitamin D ………………………………  6.5 μg
Vitamin E ………………………………  6.2 mg
Vitamin K ………………………………  25 μg
Folic acid ……………………………….  100 μg
Kẽm ………………………………………   3.0 mg
Kali ……………………………………….   490 mg
Canxi …………………………………….   380 mg
Selenium ……………………………….  10.4 μg
Sắt ………………………………………   6.0 mg
Đồng …………………………………..   0.32 mg
Magie …………………………………..   40 mg
Phospho ……………………………….   210 mg

Các thành phần khác trong 100g sữa bột

Lactoadherin  …………………………..  20 – 50 mg
α-lactalbumin ………………………….  1.0 g
β-Lactoglobulin ……………………….  0.5 – 1.0 g
Arachidonic acid ……………………..  67 mg
DHA (docosahexaenoic acid) ……  100 mg
Linoleic acid ……………………………  3.6 g
α-linolenic acid ……………………….  0.43 g
Phospholipid …………………………..  250 mg
Fructooligosaccharide  ……………..  2.0 g
Inositol …………………………………..  90 mg
β-carotene ………………………………  70 μg
Chlorine  ………………………………..  310 mg
Carnitine ……………………………….  10 mg
Taurine …………………………………  28 mg
Nucleotide …………………………….  14 mg
Hàm lượng chất bột ………………  2.3 g
Độ ẩm …………………………………… 2.8%

Cách sử dụng sữa bột

Từ 0 – 1/2 tháng tuổi (cân nặng tham khảo ~3.okg) …. 80 ml (4 muỗng) / 1 lần  , 7 lần / 1 ngày

Từ 1/2 – 1 tháng tuổi (cân nặng tham khảo ~3.8kg) …. 80 ml (4 muỗng)- 120ml (6 muỗng)/1 lần , 7 lần/  1 ngày

Từ 1 – 2 tháng tuổi (cân nặng tham khảo ~4.8okg) …. 120m(6 muỗng)- 160ml (8 muỗng)/1 lần , 6 lần/  1 ngày

Từ 2 – 3 tháng tuổi (cân nặng tham khảo ~5.8kg) ….  120ml (10 muỗng)- 160ml (8 muỗng)/1 lần , 6 lần/  1 ngày

Từ 3 – 5 tháng tuổi (cân nặng tham khảo ~6.8kg) …… 200ml (10 muỗng) /1 lần ,  5 lần/  1 ngày

Từ 5 – 7 tháng tuổi (cân nặng tham khảo ~7.7kg) …… 200ml (10 muỗng) /1 lần ,  5 lần/  1 ngày (ăn dặm 1 lần)

Từ 7 – 9 tháng tuổi (cân nặng tham khảo ~8.3kg) …… 200ml (10 muỗng) /1 lần ,  5 lần/  1 ngày (ăn dặm 2 lần)

Từ 9- 12 tháng tuổi (cân nặng tham khảo ~8.8kg) …… 200ml (10 muỗng) /1 lần ,  5 lần/  1 ngày (ăn dặm 3 lần)

Không trả lại hàng

[Về hàng trả lại]  chúng tôi không chấp nhận việc trả lại hàng từ khách hàng

● Vui lòng tham khảo ý kiến ​​bác sĩ, chuyên viên dinh dưỡng và bác sĩ dinh dưỡng theo tình trạng sức khỏe của con bạn.

● Sau khi mở lon, vui lòng đóng chặt nắp để độ ẩm, côn trùng và tóc giấy không vào bên rong lon .

● Tháo muỗng và đặt nó vào một thùng chứa riêng, hãy giữ nó một cách hợp vệ sinh.

● Vui lòng đóng nắp ngay sau khi dùng .

● Hãy dùng cả hai tay giữ chặt lon khi mở lon.

● Không đặt lon sữa ở nơi có độ ẩm cao, gần lửa, ánh sáng mặt trời trực tiếp, trong xe hơi vào mùa hè, v.v. Ngoài ra, xin vui lòng không đặt trong tủ lạnh hoặc tủ đông.

Vui lòng sử dụng càng sớm càng tốt (trong vòng 1 tháng) sau khi mở lon.

※ Không dùng sữa cho bé khi đã hết hạn sử dụng.

Xuất xứ : Nhật Bản

Trung tâm tư vấn khách hàng Toll-free: 0120-358-369
Nhà sản xuất : Meiji Co., Ltd. Shin-sand, Koto-ku, Tokyo 1-2-10

Hàm lượng: 800g
Trọng lượng : 1.04kg

Giá : 580.000/ lon (Miễn phí giao hàng)

  

 

 

    No comments yet.

    RSS:RSS feed for comments on this post.

    Sorry, the comment form is closed at this time.